rain -mưa snow -tuyết fog -sương mù Ice -băng Sun -mặt trời sunshine -ánh nắng cloud -mây mist -sương muối hail -mưa đá wind -gió breeze ...
Từ vựng về các vật dụng trong gia đình
Bed: cái giường ngủ Fan: cái quạt Clock: đồng hồ Chair: cái ghế Bookself: giá sách Picture: bức tranh Close: tủ búp bê Wardrobe: tủ quần ...
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI NHỮNG CÂU HỎI THÔNG DỤNG -- Part 1
1. What do you do? -- (Bạn làm gì?) Hỏi về nghề nghiệp, công việc - I’m a student. (Tôi là sinh viên/học sinh) - I work in a bank. (T...
Những câu chửi = tiếng anh =))*
You’re nothing to me. 你对我什么都不是 Đối với tao, mày không là gì cả What do you want? 你想怎么样? Mày muốn gì ? You’ve gone too far! 你太过分了! Mày thậ...
NHỮNG CÂU TIẾNG ANH THƯỜNG NGÀY
Say cheers! Cười lên nào ! (Khi chụp hình) Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) Me? Not likely! Tôi ...
30 CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY
1. What's up? - Có chuyện gì vậy? 2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi? 3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì...
CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY
1. Provincial! - Sến. 2. 94. The God knows! - Chúa mới biết được. 3. Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm phiền. 4. Have I got your...
Những câu nói tiếng anh thường dùng trong nhà hàng
- Đặt bàn Do you have any free tables? (Nhà hàng còn bàn trống không? ) A table for ..., please: (Cho tôi đặt một bàn cho ... người) I...
Một số tính từ về tính cách con người
1. Gentle : hiền hậu 2. Evil : độc ác 3. Arrogant : kiêu ngạo 4. Obedient : biết nghe lời 5. Proud : tự hào 6. Mischievous : quậy p...
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH BẰNG THƠ - part 2
Phần 2. Biscuit thì là bánh quy Can là có thể, please vui lòng Winter có nghĩa mùa đông Iron là sắt còn đồng copper Kẻ giết người là killer ...
Tiếng anh - 120 TÍNH TỪ MÔ TẢ VỀ NGƯỜI
1. Tall: Cao 2. Short: Thấp 3. Big: To, béo 4. Fat: Mập, béo 5. Thin: Gầy, ốm 6. Clever: Thông minh 7. Intelligent: Thông minh 8. Stupid: Đầ...
NHỮNG CÂU CHỬI NHAU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
Học để biết tụi nó chửi nhau thế nào hoặc có chửi mình không nhé. Nhỡ bị chửi mà ko hiểu rồi cười cười thì thiệt lắm :v 1-Đồ dở hơi! Up your...
MỘT SỐ CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
Vậy hả? ----> Is that so? Làm thế nào vậy? ----> How come? Chắc chắn rồi! ----> Absolutely! Quá đúng! ----> Definitely! Tôi hiể...
Tiếng anh - TỪ VỰNG VỀ QUẦN ÁO, ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN
1. Quần áo dress : váy liền skirt : chân váy miniskirt : váy ngắn blouse : áo sơ mi nữ stockings: tất dài tights : quần tất socks : tất high...
Tiếng anh - Tính Cách Con Người
careful: cẩn thận cheerful/amusing: vui vẻ clever: khéo léo tacful: khéo xử, lịch thiệp competitive: cạnh tranh, đua tranh confident: tự tin...
Cách chỉ đường bằng tiếng Anh - Part 1
Go straight on Elm Street. Đi thẳng đường Elm. Go along Elm Street. Đi dọc đường Elm. Go down Elm Street. Đi xuống đường Elm. Follow Elm Str...
Tiến anh - Một số tiếng lóng thông dụng
Piece of cake : Dễ thôi mà, dễ ợt Poor thing : Thật tội nghiệp Nothing : Không có gì Nothing at all : Không có gì cả No choice : Hết cách, N...
NHỮNG CÂU TIẾNG ANH THƯỜNG NGÀY
Say cheers! Cười lên nào ! (Khi chụp hình) Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) Me? Not likely! Tôi hả? ...
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI HOA TRONG TIẾNG ANH
Hoa diên vĩ : Iris Hoa bướm : Pansy Hoa bất tử : Immortetle Hoa cẩm chướng : Carnation Hoa cúc : Chrysanthemum Hoa dâm bụt : Hibiscus Hoa sứ...
Học 3000 từ tiếng Anh bằng thơ lục bát
Học 3000 từ tiếng Anh bằng thơ lục bát: Hello có nghĩa xin chào Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ Thấy cô gái ...
